MGH & BWH

Năm 2024-2025, trong danh sách bảng xếp hạng các bệnh viện hàng đầu về phục hồi chức năng tại Hoa Kì, Bệnh viện PHCN Spaulding đứng hàng thứ 2 sau Shirley Ryan AbilityLab. Bệnh viện PHCN Spaulding là 1 thành viên trong hệ thống các bệnh viện thuộc Mass General Brigham hospitals, bao gồm MGH và BWH (Massachusetts General Hospital và Brigham and Women’s Hospital). Năm 2025, theo bảng xếp hạng các bệnh viện tốt nhất toàn cầu (World’s Best Hospitals 2025), MGH và BWH được xếp hạng 6 và 21 trong hơn 2400 bệnh viện được đánh giá. Và trong danh sách các viện sức khỏe có đóng góp nhiều nhất về nghiên cứu theo Leading healthcare institutions in the Nature Index, MGH và BWH xếp hạng 1 và 2.

MGH Protocols & Standards (English) Quy trình chuẩn & Phác đồ (Tiếng Việt)
Head, Neck & Spine
  • Concussion – return to sport
  • Conservative Management of Low Back Pain with Mobility Deficits
  • Lumbar Spinal Disc Displacement – conservative management
  • Spinal Stenosis of the Lumbar Spine – conservative management
  • Spinal instability – conservative management
  • Spondylosis/Degenerative changes of the lumbar spine – conservative management
Đầu, Cổ & Cột sống
  • Chấn động não – Trở lại hoạt động thể thao
  • Điều trị bảo tồn đau thắt lưng kèm hạn chế tầm vận động
  • Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng – Điều trị bảo tồn
  • Hẹp ống sống thắt lưng – Điều trị bảo tồn
  • Mất vững cột sống – Điều trị bảo tồn
  • Hở eo đốt sống / Thay đổi do thoái hóa cột sống thắt lưng – Điều trị bảo tồn
Shoulder
  • Acromioclavicular Joint Reconstruction (including CC Ligament Reconstruction)
  • Anterior Latissimus Dorsi Transfer
  • Bankart Repair – Anterior
  • Bankart Repair – Posterior
  • Biceps Tenodesis
  • Clavicle Open Reduction Internal Fixation (ORIF)
  • Latarjet Procedure
  • Lower Trapezius Tendon Transfer
  • Pectoralis Major Repair
  • Proximal Humeral Fracture Open Reduction Internal Fixation (ORIF)
  • Reverse Shoulder Arthroplasty
  • Rotator Cuff Repair – Small to Medium Tear
  • Rotator Cuff Repair – Large to Massive Tear
  • Rotator Cuff Repair – Non-Operative Massive Tear
  • Shoulder Arthroplasty
  • SLAP Repair – Type II
  • Sternoclavicular Joint Reconstruction
  • Subscapularis Repair
  • Upper Extremity Functional Assessment
Khớp vai
  • Tái tạo khớp cùng-đòn (bao gồm tái tạo dây chằng quạ-đòn)
  • Chuyển gân cơ lưng rộng ra trước
  • Phẫu thuật phục hồi tổn thương Bankart – Phía trước
  • Phẫu thuật phục hồi tổn thương Bankart – Phía sau
  • Phẫu thuật cố định gân cơ nhị đầu
  • Kết hợp xương đòn nắn chỉnh mở (ORIF)
  • Phẫu thuật Latarjet (Chuyển mỏm quạ điều trị trật khớp vai tái phát)
  • Chuyển gân cơ thang dưới
  • Khâu đứt gân cơ ngực lớn
  • Kết hợp xương nắn chỉnh mở gãy đầu trên xương cánh tay (ORIF)
  • Thay khớp vai đảo nghịch
  • Khâu gân chóp xoay – Rách kích thước nhỏ đến trung bình
  • Khâu gân chóp xoay – Rách lớn đến rất lớn
  • Điều trị bảo tồn rách chóp xoay diện rộng
  • Thay khớp vai toàn phần / bán phần
  • Khâu phục hồi tổn thương SLAP – Loại II
  • Tái tạo khớp ức-đòn
  • Khâu đứt gân cơ dưới vai
  • Đánh giá chức năng chi trên
Elbow
  • Distal Biceps Repair Protocol
  • Medial & Lateral Epicondylitis (Golfer’s & Tennis Elbow)
  • Ulnar Collateral Ligament Reconstruction
Khớp khuỷu
  • Phác đồ phục hồi chức năng sau khâu đầu dài gân cơ nhị đầu
  • Viêm mỏm trên lồi cầu trong (Golfer's elbow) & ngoài (Tennis elbow)
  • Tái tạo dây chằng bên trụ
Hip
  • Athletic Pubalgia (non-operative management)
  • Core Muscle Repair
  • Hamstring Injury (non-operative)
  • Hip Arthroscopy for Femoroacetabular Impingement (FAI)
  • Proximal Hamstring Tendon Repair
  • Total Hip Arthroplasty
Khớp háng & Vùng chậu
  • Đau xương mu do vận động thể thao (Điều trị bảo tồn)
  • Phẫu thuật phục hồi cơ lõi
  • Chấn thương gân cơ Hamstring (Điều trị bảo tồn)
  • Nội soi khớp háng điều trị xung đột đùi-ổ cối (Hội chứng chạm khớp háng)
  • Khâu phục hồi gân cơ Hamstring nguyên ủy
  • Thay khớp háng toàn phần (THA)
Knee
  • ACL Injuries – Non-operative Management
  • ACL Reconstruction
  • Autologous Chondrocyte Implantation (ACI)-Femoral
  • Autologous Chondrocyte Implantation (ACI)-Patella
  • High Tibial Osteotomy Protocol
  • Iliotibial Band Syndrome
  • Medial Patellofemoral Ligament (MPFL) Reconstruction
  • Arthroscopic Partial Meniscectomy
  • Meniscus Repair
  • Microfracture of Femoral Condyle & Patella/Trochlear Groove
  • Osteochondral Autograft/Allograft Transfer System (OATS) Procedure
  • Patellofemoral Pain Syndrome
  • PCL Reconstruction
  • Patella/Quadriceps Tendon Repair
  • Lower Extremity Functional Assessment
  • Total Knee Arthroplasty
Khớp gối
  • Chấn thương dây chằng chéo trước – Điều trị bảo tồn
  • Tái tạo dây chằng chéo trước (ACL)
  • Cấy ghép tế bào sụn tự thân – Xương đù
  • Cấy ghép tế bào sụn tự thân – Xương bánh chè
  • Phẫu thuật đục xương chỉnh trục chày cao (Cắt xương chày cao)
  • Hội chứng dải chậu-chày (ITBS)
  • Tái tạo dây chằng bánh chè-đùi trong (MPFL)
  • Cắt lọc một phần sụn chêm
  • Nội soi khâu phục hồi sụn chêm
  • Kỹ thuật tạo vi gãy lồi cầu xương đùi & xương bánh chè và rãnh ròng rọc
  • Ghép xương sụn tự thân / đồng loại (Thủ thuật OATS)
  • Hội chứng đau khớp bánh chè-đùi (PFPS)
  • Tái tạo dây chằng chéo sau (PCL)
  • Khâu gân bánh chè / gân cơ tứ đầu đùi
  • Đánh giá chức năng chi dưới
  • Thay khớp gối toàn phần (TKA)
Pediatric Protocols
Non-operative:
  • Calcaneal Apophysitis (Sever’s Disease)
  • Lateral Ankle Sprain
  • Medial Tibial Stress Fracture
  • Osgood-Schlatter Disease
  • Patellofemoral Pain Syndrome
  • Proximal Humeral Apophysitis (Little League Shoulder)
  • Postural Back Pain in the Young Athlete
  • Spondylolysis/Spondylolisthesis in the Young Athlete
Operative:
  • ACL Reconstruction (Pediatric)
  • Bankart Repair – Anterior
  • Bankart Repair – Posterior
  • Arthroscopic Meniscal Repair
  • Hip Labrum Repair for FAI Osteochondroplasty
  • MPFL Reconstruction
  • Fixation of Osteochondritis Dissecans (OCD) of Knee
Phác đồ Nhi khoa & Vận động viên trẻ
Điều trị bảo tồn:
  • Viêm mỏm xương gót (Bệnh Sever)
  • Bong gân mắt cá ngoài
  • Gãy xương chày do ứng suất (Do căng thẳng/ Áp lực)
  • Bệnh Osgood-Schlatter (Viêm lồi củ trước xương chày)
  • Hội chứng đau khớp bánh chè-đùi
  • Viêm đầu trên xương cánh tay (Hội chứng vai Little League)
  • Đau lưng do sai tư thế ở vận động viên trẻ tuổi
  • Hở eo đốt sống / Trượt đốt sống ở vận động viên trẻ tuổi
Điều trị phẫu thuật:
  • Tái tạo dây chằng chéo trước (ACL Nhi khoa)
  • Phục hồi tổn thương Bankart – Phía trước
  • Phục hồi tổn thương Bankart – Phía sau
  • Nội soi khâu phục hồi sụn chêm
  • Khâu sụn viền khớp háng & tạo hình xương điều trị FAI
  • Tái tạo dây chằng bánh chè-đùi trong (MPFL)
  • Cố định ổ viêm xương sụn bóc tách (OCD) khớp gối
Sports Conditioning
  • Hip Exercises
  • Interval Golf Program
  • Interval Tennis Program
  • Interval Throwing Program Phase One – Long Toss
  • Interval Throwing Program Phase Two – Pitcher’s Mound
  • Interval Throwing Program for Little League
  • Interval Swimming Program
  • Shoulder Twelve Strengthening Program
  • Shoulder Plyometric Program
  • Shoulder Stretching Program
  • Strength Training for the Shoulder
  • Strength Training for the Knee
  • Wrist and Elbow Strengthening Exercises
  • Return to Running Program
  • Speed and Agility Program
  • Jump and Plyometric Training Program
Huấn luyện & Điều hòa Thể lực Thể thao
  • Bài tập khớp háng
  • Chương trình Golf
  • Chương trình Tennis
  • Chương trình ném bóng Giai đoạn một – Ném xa
  • Chương trình ném bóng Giai đoạn hai – Ném bóng từ khu vực ném
  • Chương trình ném bóng cho giải Little League
  • Chương trình tập bơi ngắt quãng
  • Chương trình 12 bài tập tăng cường sức mạnh khớp vai (Shoulder Twelve)
  • Chương trình bài tập bật nhảy (Plyometric) cho khớp vai
  • Chương trình kéo giãn cơ vai
  • Rèn luyện sức mạnh chuyên biệt khớp vai
  • Rèn luyện sức mạnh chuyên biệt khớp gối
  • Bài tập tăng cường cơ lực cổ tay và khớp khuỷu
  • Chương trình trở lại chạy bộ
  • Chương trình tốc độ và sự nhanh nhẹn
  • Chương trình tập luyện nhảy và bật nhảy

Thông tin trong các tiêu chuẩn chăm sóc hoặc quy trình phục hồi chức năng không nhằm mục đích được sử dụng làm nguồn tư vấn y tế chính yếu hoặc thay thế lời khuyên của các chuyên gia y tế. Mục đích của việc đăng tải các Quy trình chuẩn và quy trình này là để cung cấp cho nhà lâm sàng và bệnh nhân hiểu rõ về các Quy trình chuẩn và Phác đồ hiện hành tại BWH & MGH.

BWH Protocols & Standards (English) Quy trình chuẩn & Phác đồ (Tiếng Việt)
Inpatient-Specific Physical Therapy Standards of Care
  • Spinal Surgery
  • Burn
  • Cardiac Disease
  • Cardiac Transplantation
  • Mechanical Circulatory Support Devices
  • Peripheral Vascular Disease
  • Pulmonary Disease
  • Wound Care
Quy trình chuẩn Vật lý trị liệu Nội trú
  • Phẫu thuật cột sống
  • Bỏng
  • Bệnh lý tim mạch
  • Ghép tim
  • Thiết bị hỗ trợ tuần hoàn cơ học (VAD / ECMO)
  • Bệnh mạch máu ngoại biên
  • Bệnh lý hô hấp
  • Chăm sóc vết thương
Pelvic Health
  • Chronic Pelvic Pain in Females
  • Pelvic Floor Considerations in the Transgender and Gender Nonconforming Patient
  • Pelvic Girdle Pain
  • Rectal Dysfunction
  • Symphysis Pubis Separation
  • Urinary Incontinence
Sức khỏe Sàn chậu & Vùng chậu
  • Đau vùng chậu mạn tính ở nữ giới
  • Chăm sóc sàn chậu ở người chuyển giới và phi nhị nguyên giới
  • Đau đai chậu
  • Rối loạn chức năng trực tràng
  • Giãn tách khớp mu
  • Tiểu không tự chủ / Tiểu són
Spine
  • Ankylosing Spondylitis
  • Cervical Radiculopathy
  • Costochondritis
  • Spinal Stenosis, Lumbar Region
  • Vertebral Augmentation (Kyphoplasty/Vertebroplasty)
Cột sống
  • Viêm cột sống dính khớp
  • Bệnh lý rễ thần kinh cột sống cổ
  • Viêm sụn sườn
  • Hẹp ống sống thắt lưng
  • Tạo hình đốt sống (Bơm xi măng sinh học)
Shoulder
  • Acromioclavicular Separation
  • Adhesive Capsulitis
  • Latissimus Dorsi Tendon Transfer
  • Reverse (Inverse) Total Shoulder Arthroplasty
  • Shoulder Impingement
  • Thoracic Outlet Syndrome
  • Vascular Thoracic Outlet Syndrome
  • Total Shoulder Arthroplasty
Khớp vai
  • Trật / Giãn khớp cùng-đòn (AC Separation)
  • Viêm dính bao khớp vai / Đông cứng khớp vai (Frozen Shoulder)
  • Chuyển gân cơ lưng rộng
  • Thay khớp vai toàn phần đảo nghịch (Reverse TSA)
  • Hội chứng chèn ép khoang dưới mỏm cùng vai
  • Hội chứng lối thoát ngực (TOS)
  • Hội chứng lối thoát ngực do nguyên nhân mạch máu (Vascular TOS)
  • Thay khớp vai toàn phần (TSA)
Lower Extremity
  • Amputation, Lower Extremity
  • Tibial Stress Injuries
Chi dưới
  • Đoạn chi dưới (Cắt cụt chi dưới)
  • Tổn thương xương chày do ứng suất / mỏi (Stress Fractures)
Hip / Knee
  • Anterior Cruciate Ligament (ACL) Non-surgical Management
  • Autologous Chondrocyte Implantation
  • Iliotibial Band Syndrome
  • Medial Collateral Ligament Sprain
  • Meniscal Tears of the Knee
  • Non-Operative Management of Labral Tear of the Hip
  • Knee Osteoarthritis
  • Patellofemoral Pain
  • Pes Anserine Bursitis
  • Greater Trochanteric Pain Syndrome
  • Tibial Plateau Fractures
  • Tibial Tubercle Osteotomy
Khớp háng / Khớp gối
  • Tổn thương dây chằng chéo trước (ACL) – Điều trị bảo tồn
  • Cấy ghép tế bào sụn tự thân (ACI)
  • Hội chứng dải chậu-chày (ITBS)
  • Bong gân dây chằng bên chày / bên trong (MCL)
  • Rách sụn chêm khớp gối
  • Điều trị không phẫu thuật rách sụn viền khớp háng
  • Thoái hóa khớp gối (Knee OA)
  • Hội chứng đau bánh chè-đùi (PFP)
  • Viêm bao hoạt dịch gân chân ngỗng
  • Hội chứng đau mấu chuyển lớn xương đùi (GTPS)
  • Gãy mâm chày
  • Phẫu thuật cắt xương chuyển lồi củ chày (TTO)
Ankle
  • Ankle Sprain
  • Achilles Tendinopathy
  • Plantar Fasciitis
Cổ chân & Bàn chân
  • Bong gân cổ chân
  • Bệnh lý gân gót / gân Achilles
  • Viêm cân gan chân
Other
  • Breast Reconstruction following Mastectomy
  • Functional Neurological Disorder
  • Lymphedema
  • Physical Therapy Treatment of Blocked Milk Ducts
  • TMJ (Temporomandibular Joint Disorders)
Các bệnh lý khác
  • Tái tạo tuyến vú sau phẫu thuật đoạn nhũ
  • Rối loạn thần kinh chức năng (FND)
  • Phù mạch bạch huyết
  • Vật lý trị liệu điều trị tắc tia sữa / ống dẫn sữa
  • Rối loạn khớp thái dương hàm (TMJ)
Occupational Therapy Protocols & Standards of Care
  • Upper Extremity Extensor Tendon Repair
  • Distal Radius Fracture/Post Operative Guideline
  • Elbow Fracture Open Reduction Internal Fixation Guideline
  • Flexor Tendon Repair Early Active Motion Zones 1-5
  • Flexor Tendon Repair Modified Duran Zones 1-5
Quy trình chuẩn & Phác đồ Hoạt động trị liệu (OT)
  • Phục hồi sau khâu gân duỗi chi trên
  • Hướng dẫn sau phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay
  • Hướng dẫn sau phẫu thuật nắn chỉnh mở cố định bên trong gãy khớp khuỷu (ORIF)
  • Phục hồi sau khâu gân gấp: Vận động chủ động sớm (Vùng 1–5)
  • Phục hồi sau khâu gân gấp: Phác đồ Duran cải biên (Vùng 1–5)
X